Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thay thế sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
không hương vị, không xác định cụ thể hơn
40
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,5 g
Carb5,1 g
Chất béo1,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 40 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 5,1 g 2%
- Chất béo 1,4 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 1%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 2,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 40 | 1,5 g | 5,1 g | 1,4 g |
| 50 g | 50 g | 20 | 0,8 g | 2,6 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 60 | 2,3 g | 7,7 g | 2,1 g |
| 200 g | 200 g | 80 | 3 g | 10 g | 2,8 g |
| 250 g | 250 g | 100 | 3,8 g | 13 g | 3,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa giảkhông phải đậu nành46 kcal / 100 g
- Kem thay thế có nguồn gốc thực vật285 kcal / 100 g
- Sữa đậu nànhsữa thay thế không phải sữa động vật, không đường, được tăng cường26 kcal / 100 g
- Hỗn hợp sản phẩm từ sữakhông xác định cụ thể hơn591 kcal / 100 g
- Thức uống hạnh nhânkhông đường24 kcal / 100 g
- Đồ uống yến mạchkhông đường29 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nànhkhông đường30 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kemdạng bột529 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thay thế sữa
100 g Sản phẩm thay thế sữa có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thay thế sữa có 40 kcal, gồm 1,5 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
50 g Sản phẩm thay thế sữa có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thay thế sữa có 20 kcal, gồm 0,8 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Sản phẩm thay thế sữa có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thay thế sữa có 60 kcal, gồm 2,3 g đạm, 7,7 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
200 g Sản phẩm thay thế sữa có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm thay thế sữa có 80 kcal, gồm 3 g đạm, 10 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
250 g Sản phẩm thay thế sữa có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm thay thế sữa có 100 kcal, gồm 3,8 g đạm, 13 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009983 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ