Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Radicchio
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
18
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb1,7 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 18 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 1,7 g 1%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 2 g 7%
- Đường 1,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 18 | 1,4 g | 1,7 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 9 | 0,7 g | 0,9 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 27 | 2,1 g | 2,6 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 36 | 2,8 g | 3,4 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 45 | 3,5 g | 4,3 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Radicchio đỏtươi19 kcal / 100 g
- Radicchio xanhtươi14 kcal / 100 g
- Radicchio đỏ muộn từ Trevisochỉ dẫn địa lý được bảo hộ, tươi16 kcal / 100 g
- Radicchio đỏ sớm từ Trevisochỉ dẫn địa lý được bảo hộ, tươi16 kcal / 100 g
- Radicchio loang màu Castelfrancochỉ dẫn địa lý được bảo hộ, tươi16 kcal / 100 g
- Rau diếp xoăn đỏsống14 kcal / 100 g
- Rau diếp xoăn endivesống13 kcal / 100 g
- Chickory raddichio16 kcal / 100 g
- Lá rau diếp xoăn trồngsống14 kcal / 100 g
- Rễ diếp xoăntươi sống72 kcal / 100 g
Câu hỏi về Radicchio
100 g Radicchio có bao nhiêu calo?
100 g Radicchio có 18 kcal, gồm 1,4 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Radicchio có bao nhiêu calo?
50 g Radicchio có 9 kcal, gồm 0,7 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Radicchio có bao nhiêu calo?
150 g Radicchio có 27 kcal, gồm 2,1 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Radicchio có bao nhiêu calo?
200 g Radicchio có 36 kcal, gồm 2,8 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Radicchio có bao nhiêu calo?
250 g Radicchio có 45 kcal, gồm 3,5 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: mvt 06.123 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ