Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả tầm xuân
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi
76
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb14 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 76 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 6,1 g 22%
- Đường 14 g —
- Natri 24 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1900 µg 211%
- Vitamin C 840 mg 933%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,07 mg 5%
- Niacin (B3) 0,5 mg 3%
- Vitamin B6 0,05 mg 3%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 12 mg 2%
Khoáng chất
- Canxi 184 mg 14%
- Sắt 0,2 mg 1%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 35 mg 3%
- Kali 410 mg 9%
- Kẽm 0,92 mg 8%
- Đồng 0,18 mg 20%
- Mangan 1,2 mg 52%
- Selen 0,2 µg 0%
- Iốt 1 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 76 | 0,6 g | 14 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 0,3 g | 7,1 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 113 | 0,9 g | 21 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 151 | 1,2 g | 28 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 189 | 1,5 g | 35 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Quả tầm xuân
100 g Quả tầm xuân có bao nhiêu calo?
100 g Quả tầm xuân có 76 kcal, gồm 0,6 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Quả tầm xuân có bao nhiêu calo?
50 g Quả tầm xuân có 38 kcal, gồm 0,3 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Quả tầm xuân có bao nhiêu calo?
150 g Quả tầm xuân có 113 kcal, gồm 0,9 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Quả tầm xuân có bao nhiêu calo?
200 g Quả tầm xuân có 151 kcal, gồm 1,2 g đạm, 28 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Quả tầm xuân có bao nhiêu calo?
250 g Quả tầm xuân có 189 kcal, gồm 1,5 g đạm, 35 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 27 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ