Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sốt quả tầm xuân
Calo và thông tin dinh dưỡng
làm từ mứt
183
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb45 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 183 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 45 g 16%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,7 g 3%
- Đường 43 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 183 | 0,3 g | 45 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 92 | 0,2 g | 22 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 275 | 0,5 g | 67 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 366 | 0,6 g | 89 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 458 | 0,8 g | 111 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sốt quả tầm xuân
100 g Sốt quả tầm xuân có bao nhiêu calo?
100 g Sốt quả tầm xuân có 183 kcal, gồm 0,3 g đạm, 45 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Sốt quả tầm xuân có bao nhiêu calo?
50 g Sốt quả tầm xuân có 92 kcal, gồm 0,2 g đạm, 22 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Sốt quả tầm xuân có bao nhiêu calo?
150 g Sốt quả tầm xuân có 275 kcal, gồm 0,5 g đạm, 67 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Sốt quả tầm xuân có bao nhiêu calo?
200 g Sốt quả tầm xuân có 366 kcal, gồm 0,6 g đạm, 89 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Sốt quả tầm xuân có bao nhiêu calo?
250 g Sốt quả tầm xuân có 458 kcal, gồm 0,8 g đạm, 111 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) X365443 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ