Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả karonda
Calo và thông tin dinh dưỡng
34
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb2,9 g
Chất béo1,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 34 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 2,9 g 1%
- Chất béo 1,7 g 2%
- Chất xơ 7,3 g 26%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 34 | 1,2 g | 2,9 g | 1,7 g |
| 50 g | 50 g | 17 | 0,6 g | 1,4 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 51 | 1,7 g | 4,3 g | 2,5 g |
| 200 g | 200 g | 68 | 2,3 g | 5,7 g | 3,3 g |
| 250 g | 250 g | 85 | 2,9 g | 7,2 g | 4,2 g |
Câu hỏi về Quả karonda
100 g Quả karonda có bao nhiêu calo?
100 g Quả karonda có 34 kcal, gồm 1,2 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
50 g Quả karonda có bao nhiêu calo?
50 g Quả karonda có 17 kcal, gồm 0,6 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Quả karonda có bao nhiêu calo?
150 g Quả karonda có 51 kcal, gồm 1,7 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
200 g Quả karonda có bao nhiêu calo?
200 g Quả karonda có 68 kcal, gồm 2,3 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
250 g Quả karonda có bao nhiêu calo?
250 g Quả karonda có 85 kcal, gồm 2,9 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) E032 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ