Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 77 kcal —
  • Chất đạm 1,8 g 4%
  • Carbohydrate 16 g 6%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
  • Chất xơ 1,3 g 5%
  • Đường 1,3 g —
  • Natri 7 mg 0%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 4,5 µg 1%
  • Vitamin C 22 mg 24%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%
  • Choline 12,1 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g771,8 g16 g0,3 g
50 g50 g380,9 g8,1 g0,2 g
150 g150 g1152,7 g24 g0,5 g
200 g200 g1543,6 g32 g0,6 g
250 g250 g1924,5 g40 g0,8 g

Câu hỏi về Potato, new (May to September), raw

100 g Potato, new (May to September), raw có bao nhiêu calo?

100 g Potato, new (May to September), raw có 77 kcal, gồm 1,8 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Potato, new (May to September), raw có bao nhiêu calo?

50 g Potato, new (May to September), raw có 38 kcal, gồm 0,9 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Potato, new (May to September), raw có bao nhiêu calo?

150 g Potato, new (May to September), raw có 115 kcal, gồm 2,7 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

200 g Potato, new (May to September), raw có bao nhiêu calo?

200 g Potato, new (May to September), raw có 154 kcal, gồm 3,6 g đạm, 32 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Potato, new (May to September), raw có bao nhiêu calo?

250 g Potato, new (May to September), raw có 192 kcal, gồm 4,5 g đạm, 40 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

Nguồn: Frida (Denmark) 846 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ