Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phô mai cheddar chế biến
Calo và thông tin dinh dưỡng
300
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb1,9 g
Chất béo24 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 300 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 1,9 g 1%
- Chất béo 24 g 31%
- Chất béo bão hòa 16 g 80%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 300 | 18 g | 1,9 g | 24 g |
| 50 g | 50 g | 150 | 9,1 g | 1 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 450 | 27 g | 2,9 g | 36 g |
| 200 g | 200 g | 600 | 36 g | 3,8 g | 48 g |
| 250 g | 250 g | 750 | 46 g | 4,8 g | 60 g |
Thực phẩm tương tự
- Phô mai cheddar chế biến phếtsản phẩm phô mai chế biến, cheddar, dạng phết232 kcal / 100 g
- Phô mai cheddar chế biến dạng que316 kcal / 100 g
- Phô mai cheddar chế biến kiểu Babybel321 kcal / 100 g
- Phô mai chế biến cheddar nguyên khốisản phẩm đã qua chế biến254 kcal / 100 g
- Phô mai chế biếnđã chế biến, nguyên chất297 kcal / 100 g
- Sốt cheddar234 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phô mai cheddar chế biến
100 g Phô mai cheddar chế biến có bao nhiêu calo?
100 g Phô mai cheddar chế biến có 300 kcal, gồm 18 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 24 g chất béo.
50 g Phô mai cheddar chế biến có bao nhiêu calo?
50 g Phô mai cheddar chế biến có 150 kcal, gồm 9,1 g đạm, 1 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Phô mai cheddar chế biến có bao nhiêu calo?
150 g Phô mai cheddar chế biến có 450 kcal, gồm 27 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 36 g chất béo.
200 g Phô mai cheddar chế biến có bao nhiêu calo?
200 g Phô mai cheddar chế biến có 600 kcal, gồm 36 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 48 g chất béo.
250 g Phô mai cheddar chế biến có bao nhiêu calo?
250 g Phô mai cheddar chế biến có 750 kcal, gồm 46 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 60 g chất béo.
Nguồn: ausnut F002428 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ