Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phô mai bán mềm
Calo và thông tin dinh dưỡng
tối thiểu 45% chất béo trong chất khô
316
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0,1 g
Chất béo25 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 316 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 25 g 32%
- Chất béo bão hòa 16 g 80%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 316 | 22 g | 0,1 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 158 | 11 g | 0,1 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 474 | 32 g | 0,2 g | 38 g |
| 200 g | 200 g | 632 | 43 g | 0,2 g | 50 g |
| 250 g | 250 g | 790 | 54 g | 0,3 g | 63 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phô mai bán mềm
100 g Phô mai bán mềm có bao nhiêu calo?
100 g Phô mai bán mềm có 316 kcal, gồm 22 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Phô mai bán mềm có bao nhiêu calo?
50 g Phô mai bán mềm có 158 kcal, gồm 11 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Phô mai bán mềm có bao nhiêu calo?
150 g Phô mai bán mềm có 474 kcal, gồm 32 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 38 g chất béo.
200 g Phô mai bán mềm có bao nhiêu calo?
200 g Phô mai bán mềm có 632 kcal, gồm 43 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 50 g chất béo.
250 g Phô mai bán mềm có bao nhiêu calo?
250 g Phô mai bán mềm có 790 kcal, gồm 54 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 63 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) M500600 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ