Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ossobuco
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín, với mùi tây, hẹ và tiêu đen, với dầu, hành tây và tỏi, không muối
193
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb2,7 g
Chất béo8,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 193 kcal —
- Chất đạm 27 g 53%
- Carbohydrate 2,7 g 1%
- Chất béo 8,4 g 11%
- Chất xơ 0,2 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 193 | 27 g | 2,7 g | 8,4 g |
| 50 g | 50 g | 97 | 13 g | 1,3 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 290 | 40 g | 4 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 386 | 53 g | 5,3 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 483 | 66 g | 6,7 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Ossobuco
100 g Ossobuco có bao nhiêu calo?
100 g Ossobuco có 193 kcal, gồm 27 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
50 g Ossobuco có bao nhiêu calo?
50 g Ossobuco có 97 kcal, gồm 13 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Ossobuco có bao nhiêu calo?
150 g Ossobuco có 290 kcal, gồm 40 g đạm, 4 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Ossobuco có bao nhiêu calo?
200 g Ossobuco có 386 kcal, gồm 53 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 17 g chất béo.
250 g Ossobuco có bao nhiêu calo?
250 g Ossobuco có 483 kcal, gồm 66 g đạm, 6,7 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0951F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ