Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước uống táo
Calo và thông tin dinh dưỡng
thương mại
33
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb8,2 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 33 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 8,2 g 3%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 7,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 33 | 0,1 g | 8,2 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 17 | 0,1 g | 4,1 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 50 | 0,2 g | 12 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 66 | 0,2 g | 16 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 83 | 0,3 g | 21 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước uống táo và xoàithương mại40 kcal / 100 g
- Nước uống táo và lý chua đenthương mại35 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép táo33 kcal / 100 g
- Nước ép táothương mại29 kcal / 100 g
- Thức uống táopha sẵn, tăng cường32 kcal / 100 g
- Nước ép táo có gathương mại43 kcal / 100 g
- Đồ uống mơthương mại58 kcal / 100 g
- Nectar táonectar táo37 kcal / 100 g
- Sốt táothương mại105 kcal / 100 g
- Rượu táođã khử cồn36 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nước uống táo
100 g Nước uống táo có bao nhiêu calo?
100 g Nước uống táo có 33 kcal, gồm 0,1 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Nước uống táo có bao nhiêu calo?
50 g Nước uống táo có 17 kcal, gồm 0,1 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Nước uống táo có bao nhiêu calo?
150 g Nước uống táo có 50 kcal, gồm 0,2 g đạm, 12 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Nước uống táo có bao nhiêu calo?
200 g Nước uống táo có 66 kcal, gồm 0,2 g đạm, 16 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Nước uống táo có bao nhiêu calo?
250 g Nước uống táo có 83 kcal, gồm 0,3 g đạm, 21 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F004099 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ