Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống táo
Calo và thông tin dinh dưỡng
pha sẵn, tăng cường
32
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb7,9 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 32 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 7,9 g 3%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 32 | 0 g | 7,9 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 16 | 0 g | 4 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 48 | 0 g | 12 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 64 | 0 g | 16 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 80 | 0 g | 20 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức uống táo
100 g Thức uống táo có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống táo có 32 kcal, gồm 0 g đạm, 7,9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Thức uống táo có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống táo có 16 kcal, gồm 0 g đạm, 4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Thức uống táo có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống táo có 48 kcal, gồm 0 g đạm, 12 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Thức uống táo có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống táo có 64 kcal, gồm 0 g đạm, 16 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Thức uống táo có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống táo có 80 kcal, gồm 0 g đạm, 20 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: slv 1841 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ