Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước trái cây hỗn hợp dạng necta
Calo và thông tin dinh dưỡng
nền táo, tiêu chuẩn
41
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb10 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 41 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 10 g 4%
- Đường 10 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Niacin (B3) 0,27 mg 2%
- Folate (B9) 35 µg 9%
Khoáng chất
- Magiê 4,7 mg 1%
- Kali 78,5 mg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 41 | 0,3 g | 10 g | – |
| 50 g | 50 g | 21 | 0,1 g | 5 g | – |
| 150 g | 150 g | 62 | 0,4 g | 15 g | – |
| 200 g | 200 g | 82 | 0,6 g | 20 g | – |
| 250 g | 250 g | 103 | 0,7 g | 25 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Nước ép trái cây hỗn hợpgốc táo, tiêu chuẩn50 kcal / 100 g
- Nước ép đa trái câycơ sở cam, tiêu chuẩn47 kcal / 100 g
- Nectar trái câycó chất tạo ngọt, ít đường23 kcal / 100 g
- Mật hoa xoàivới nước ép táo40 kcal / 100 g
- Mật hoa camvới nước ép táo46 kcal / 100 g
- Nectar trái cây hỗn hợpbổ sung vitamin, nectar đa vitamin42 kcal / 100 g
- Đồ uống trái cây đa vitaminmật quả 12 loại trái cây, light23 kcal / 100 g
- Đồ uống trái câycó đường và chất tạo ngọt, 7–9 g carbohydrate31 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nước trái cây hỗn hợp dạng necta
100 g Nước trái cây hỗn hợp dạng necta có bao nhiêu calo?
100 g Nước trái cây hỗn hợp dạng necta có 41 kcal, gồm 0,3 g đạm, 10 g carbohydrate và – chất béo.
50 g Nước trái cây hỗn hợp dạng necta có bao nhiêu calo?
50 g Nước trái cây hỗn hợp dạng necta có 21 kcal, gồm 0,1 g đạm, 5 g carbohydrate và – chất béo.
150 g Nước trái cây hỗn hợp dạng necta có bao nhiêu calo?
150 g Nước trái cây hỗn hợp dạng necta có 62 kcal, gồm 0,4 g đạm, 15 g carbohydrate và – chất béo.
200 g Nước trái cây hỗn hợp dạng necta có bao nhiêu calo?
200 g Nước trái cây hỗn hợp dạng necta có 82 kcal, gồm 0,6 g đạm, 20 g carbohydrate và – chất béo.
250 g Nước trái cây hỗn hợp dạng necta có bao nhiêu calo?
250 g Nước trái cây hỗn hợp dạng necta có 103 kcal, gồm 0,7 g đạm, 25 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 2009 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ