Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
891
calokcal mỗi 100 g
Chất béo99 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 891 kcal —
- Chất béo 99 g 127%
- Chất béo bão hòa 51 g 253%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 5 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,4 mg 3%
- Vitamin K 24,5 µg 20%
Khoáng chất
- Canxi 1 mg 0%
- Sắt 0,2 mg 1%
- Phốt pho 13 mg 1%
- Kali 4 mg 0%
- Iốt 5 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 891 | – | – | 99 g |
| 50 g | 50 g | 446 | – | – | 50 g |
| 150 g | 150 g | 1337 | – | – | 149 g |
| 200 g | 200 g | 1782 | – | – | 198 g |
| 250 g | 250 g | 2228 | – | – | 248 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Mỡ bò
100 g Mỡ bò có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ bò có 891 kcal, gồm – đạm, – carbohydrate và 99 g chất béo.
50 g Mỡ bò có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ bò có 446 kcal, gồm – đạm, – carbohydrate và 50 g chất béo.
150 g Mỡ bò có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ bò có 1337 kcal, gồm – đạm, – carbohydrate và 149 g chất béo.
200 g Mỡ bò có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ bò có 1782 kcal, gồm – đạm, – carbohydrate và 198 g chất béo.
250 g Mỡ bò có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ bò có 2228 kcal, gồm – đạm, – carbohydrate và 248 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 17-487 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ