Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ động vật
Calo và thông tin dinh dưỡng
bào nhỏ
826
calokcal mỗi 100 g
Carb12 g
Chất béo87 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 826 kcal —
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 87 g 111%
- Chất béo bão hòa 50 g 250%
- Đường 0,2 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 64 µg 7%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 1,5 mg 10%
Khoáng chất
- Iốt 5 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 826 | – | 12 g | 87 g |
| 50 g | 50 g | 413 | – | 6,1 g | 43 g |
| 150 g | 150 g | 1239 | – | 18 g | 130 g |
| 200 g | 200 g | 1652 | – | 24 g | 173 g |
| 250 g | 250 g | 2065 | – | 30 g | 217 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Mỡ động vật
100 g Mỡ động vật có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ động vật có 826 kcal, gồm – đạm, 12 g carbohydrate và 87 g chất béo.
50 g Mỡ động vật có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ động vật có 413 kcal, gồm – đạm, 6,1 g carbohydrate và 43 g chất béo.
150 g Mỡ động vật có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ động vật có 1239 kcal, gồm – đạm, 18 g carbohydrate và 130 g chất béo.
200 g Mỡ động vật có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ động vật có 1652 kcal, gồm – đạm, 24 g carbohydrate và 173 g chất béo.
250 g Mỡ động vật có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ động vật có 2065 kcal, gồm – đạm, 30 g carbohydrate và 217 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 17-011 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ