Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lý chua trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
45
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb6,1 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 45 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 6,1 g 2%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 3,5 g 13%
- Đường 6,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 45 | 1,1 g | 6,1 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 0,6 g | 3,1 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 68 | 1,7 g | 9,2 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 90 | 2,2 g | 12 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 113 | 2,8 g | 15 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lý chua trắng
100 g Lý chua trắng có bao nhiêu calo?
100 g Lý chua trắng có 45 kcal, gồm 1,1 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Lý chua trắng có bao nhiêu calo?
50 g Lý chua trắng có 23 kcal, gồm 0,6 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Lý chua trắng có bao nhiêu calo?
150 g Lý chua trắng có 68 kcal, gồm 1,7 g đạm, 9,2 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Lý chua trắng có bao nhiêu calo?
200 g Lý chua trắng có 90 kcal, gồm 2,2 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Lý chua trắng có bao nhiêu calo?
250 g Lý chua trắng có 113 kcal, gồm 2,8 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) F322100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ