Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Khoai tây vỏ nâu
Calo và thông tin dinh dưỡng
lớn
70
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,5 g
Carb15 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 70 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 15 g 5%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 1,7 g 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 70 | 1,5 g | 15 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 35 | 0,8 g | 7,4 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 105 | 2,3 g | 22 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 140 | 3,1 g | 30 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 175 | 3,9 g | 37 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Khoai tây vỏ nâu
100 g Khoai tây vỏ nâu có bao nhiêu calo?
100 g Khoai tây vỏ nâu có 70 kcal, gồm 1,5 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Khoai tây vỏ nâu có bao nhiêu calo?
50 g Khoai tây vỏ nâu có 35 kcal, gồm 0,8 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Khoai tây vỏ nâu có bao nhiêu calo?
150 g Khoai tây vỏ nâu có 105 kcal, gồm 2,3 g đạm, 22 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Khoai tây vỏ nâu có bao nhiêu calo?
200 g Khoai tây vỏ nâu có 140 kcal, gồm 3,1 g đạm, 30 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Khoai tây vỏ nâu có bao nhiêu calo?
250 g Khoai tây vỏ nâu có 175 kcal, gồm 3,9 g đạm, 37 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) F006 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ