Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng gói
245
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,1 g
Carb24 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 245 kcal —
- Chất đạm 5,1 g 10%
- Carbohydrate 24 g 9%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 24 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 245 | 5,1 g | 24 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 123 | 2,6 g | 12 g | 7,5 g |
| 150 g | 150 g | 368 | 7,7 g | 36 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 490 | 10 g | 48 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 613 | 13 g | 60 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem cà phê
100 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Kem cà phê có 245 kcal, gồm 5,1 g đạm, 24 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Kem cà phê có 123 kcal, gồm 2,6 g đạm, 12 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
150 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Kem cà phê có 368 kcal, gồm 7,7 g đạm, 36 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Kem cà phê có 490 kcal, gồm 10 g đạm, 48 g carbohydrate và 30 g chất béo.
250 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Kem cà phê có 613 kcal, gồm 13 g đạm, 60 g carbohydrate và 38 g chất béo.
Nguồn: CREA (Italy) 206020 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ