Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
trong ốc quế bánh quế
204
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,7 g
Carb23 g
Chất béo10 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 204 kcal —
- Chất đạm 4,7 g 9%
- Carbohydrate 23 g 8%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 4,9 g 25%
- Chất xơ 0,6 g 2%
- Đường 17 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 204 | 4,7 g | 23 g | 10 g |
| 50 g | 50 g | 102 | 2,4 g | 12 g | 5,1 g |
| 150 g | 150 g | 306 | 7,1 g | 35 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 408 | 9,4 g | 46 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 510 | 12 g | 58 g | 26 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem cà phê
100 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Kem cà phê có 204 kcal, gồm 4,7 g đạm, 23 g carbohydrate và 10 g chất béo.
50 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Kem cà phê có 102 kcal, gồm 2,4 g đạm, 12 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
150 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Kem cà phê có 306 kcal, gồm 7,1 g đạm, 35 g carbohydrate và 15 g chất béo.
200 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Kem cà phê có 408 kcal, gồm 9,4 g đạm, 46 g carbohydrate và 20 g chất béo.
250 g Kem cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Kem cà phê có 510 kcal, gồm 12 g đạm, 58 g carbohydrate và 26 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) S201500 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ