Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 318 kcal —
  • Carbohydrate 85 g 31%
  • Chất béo 0 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 40 g —
  • Natri 150 mg 7%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0 mg 0%
  • Riboflavin (B2) 0 mg 0%
  • Niacin (B3) 0 mg 0%
  • Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
  • Vitamin B6 0 mg 0%
  • Biotin (B7) 0 µg 0%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 8 mg 1%
  • Sắt 0,5 mg 3%
  • Magiê 2 mg 0%
  • Phốt pho 11 mg 1%
  • Kali 3 mg 0%
  • Đồng 0,09 mg 10%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g318–85 g0 g
50 g50 g159–42 g0 g
150 g150 g477–127 g0 g
200 g200 g636–169 g0 g
250 g250 g795–212 g0 g

Câu hỏi về Glucose lỏng

100 g Glucose lỏng có bao nhiêu calo?

100 g Glucose lỏng có 318 kcal, gồm – đạm, 85 g carbohydrate và 0 g chất béo.

50 g Glucose lỏng có bao nhiêu calo?

50 g Glucose lỏng có 159 kcal, gồm – đạm, 42 g carbohydrate và 0 g chất béo.

150 g Glucose lỏng có bao nhiêu calo?

150 g Glucose lỏng có 477 kcal, gồm – đạm, 127 g carbohydrate và 0 g chất béo.

200 g Glucose lỏng có bao nhiêu calo?

200 g Glucose lỏng có 636 kcal, gồm – đạm, 169 g carbohydrate và 0 g chất béo.

250 g Glucose lỏng có bao nhiêu calo?

250 g Glucose lỏng có 795 kcal, gồm – đạm, 212 g carbohydrate và 0 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 17-049 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ