Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Glucose
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng lỏng hoặc si-rô
303
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb88 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 303 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 88 g 32%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 33 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 303 | 0 g | 88 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 152 | 0 g | 44 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 455 | 0 g | 131 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 606 | 0 g | 175 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 758 | 0 g | 219 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Glucose
100 g Glucose có bao nhiêu calo?
100 g Glucose có 303 kcal, gồm 0 g đạm, 88 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Glucose có bao nhiêu calo?
50 g Glucose có 152 kcal, gồm 0 g đạm, 44 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Glucose có bao nhiêu calo?
150 g Glucose có 455 kcal, gồm 0 g đạm, 131 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Glucose có bao nhiêu calo?
200 g Glucose có 606 kcal, gồm 0 g đạm, 175 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Glucose có bao nhiêu calo?
250 g Glucose có 758 kcal, gồm 0 g đạm, 219 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F004219 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ