Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 290 kcal —
  • Chất đạm 7,8 g 16%
  • Carbohydrate 58 g 21%
  • Chất béo 4,8 g 6%
  • Chất xơ 2,5 g 9%
  • Đường 3,4 g —
  • Natri 400 mg 17%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,41 mg 34%
  • Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 1,7 mg 11%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Folate (B9) 8 µg 2%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 86 mg 7%
  • Sắt 1,6 mg 9%
  • Magiê 18 mg 4%
  • Phốt pho 85 mg 7%
  • Kali 124 mg 3%
  • Kẽm 0,7 mg 6%
  • Đồng 0,09 mg 10%
  • Mangan 0,45 mg 20%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g2907,8 g58 g4,8 g
50 g50 g1453,9 g29 g2,4 g
150 g150 g43512 g86 g7,2 g
200 g200 g58016 g115 g9,6 g
250 g250 g72520 g144 g12 g

Câu hỏi về Đế bánh pizza

100 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?

100 g Đế bánh pizza có 290 kcal, gồm 7,8 g đạm, 58 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.

50 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?

50 g Đế bánh pizza có 145 kcal, gồm 3,9 g đạm, 29 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.

150 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?

150 g Đế bánh pizza có 435 kcal, gồm 12 g đạm, 86 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.

200 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?

200 g Đế bánh pizza có 580 kcal, gồm 16 g đạm, 115 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.

250 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?

250 g Đế bánh pizza có 725 kcal, gồm 20 g đạm, 144 g carbohydrate và 12 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 11-1016 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ