Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đế bánh pizza
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín
240
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,4 g
Carb41 g
Chất béo5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 240 kcal —
- Chất đạm 5,4 g 11%
- Carbohydrate 41 g 15%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 3 g 11%
- Đường 1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 240 | 5,4 g | 41 g | 5 g |
| 50 g | 50 g | 120 | 2,7 g | 21 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 360 | 8,1 g | 62 g | 7,5 g |
| 200 g | 200 g | 480 | 11 g | 83 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 600 | 14 g | 103 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đế bánh pizza
100 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?
100 g Đế bánh pizza có 240 kcal, gồm 5,4 g đạm, 41 g carbohydrate và 5 g chất béo.
50 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?
50 g Đế bánh pizza có 120 kcal, gồm 2,7 g đạm, 21 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?
150 g Đế bánh pizza có 360 kcal, gồm 8,1 g đạm, 62 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
200 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?
200 g Đế bánh pizza có 480 kcal, gồm 11 g đạm, 83 g carbohydrate và 10 g chất béo.
250 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?
250 g Đế bánh pizza có 600 kcal, gồm 14 g đạm, 103 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: slv 6695 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ