Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 40 kcal —
  • Chất đạm 5,4 g 11%
  • Carbohydrate 4,2 g 2%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Đường 1,8 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,16 mg 13%
  • Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
  • Niacin (B3) 0,8 mg 5%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 100 mg 8%
  • Sắt 2,4 mg 13%
  • Magiê 74 mg 18%
  • Phốt pho 100 mg 8%
  • Kali 440 mg 9%
  • Kẽm 1 mg 9%
  • Đồng 0,35 mg 39%
  • Mangan 0,7 mg 30%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g405,4 g4,2 g0,3 g
50 g50 g202,7 g2,1 g0,2 g
150 g150 g608,1 g6,3 g0,5 g
200 g200 g8011 g8,4 g0,6 g
250 g250 g10014 g11 g0,8 g

Câu hỏi về Đậu papri

100 g Đậu papri có bao nhiêu calo?

100 g Đậu papri có 40 kcal, gồm 5,4 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Đậu papri có bao nhiêu calo?

50 g Đậu papri có 20 kcal, gồm 2,7 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Đậu papri có bao nhiêu calo?

150 g Đậu papri có 60 kcal, gồm 8,1 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

200 g Đậu papri có bao nhiêu calo?

200 g Đậu papri có 80 kcal, gồm 11 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Đậu papri có bao nhiêu calo?

250 g Đậu papri có 100 kcal, gồm 14 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ