Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu đũa nâu
Calo và thông tin dinh dưỡng
320
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb55 g
Chất béo1,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 320 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 55 g 20%
- Chất béo 1,2 g 1%
- Chất xơ 12 g 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 320 | 20 g | 55 g | 1,2 g |
| 50 g | 50 g | 160 | 10 g | 27 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 480 | 31 g | 82 g | 1,7 g |
| 200 g | 200 g | 640 | 41 g | 109 g | 2,3 g |
| 250 g | 250 g | 800 | 51 g | 137 g | 2,9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đậu đũa nâu
100 g Đậu đũa nâu có bao nhiêu calo?
100 g Đậu đũa nâu có 320 kcal, gồm 20 g đạm, 55 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
50 g Đậu đũa nâu có bao nhiêu calo?
50 g Đậu đũa nâu có 160 kcal, gồm 10 g đạm, 27 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Đậu đũa nâu có bao nhiêu calo?
150 g Đậu đũa nâu có 480 kcal, gồm 31 g đạm, 82 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
200 g Đậu đũa nâu có bao nhiêu calo?
200 g Đậu đũa nâu có 640 kcal, gồm 41 g đạm, 109 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
250 g Đậu đũa nâu có bao nhiêu calo?
250 g Đậu đũa nâu có 800 kcal, gồm 51 g đạm, 137 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) B005 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ