Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu đũa trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
320
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb54 g
Chất béo1,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 320 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 54 g 20%
- Chất béo 1,1 g 1%
- Chất xơ 12 g 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 320 | 21 g | 54 g | 1,1 g |
| 50 g | 50 g | 160 | 11 g | 27 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 480 | 32 g | 81 g | 1,7 g |
| 200 g | 200 g | 640 | 43 g | 108 g | 2,3 g |
| 250 g | 250 g | 800 | 53 g | 134 g | 2,9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đậu đũa trắng
100 g Đậu đũa trắng có bao nhiêu calo?
100 g Đậu đũa trắng có 320 kcal, gồm 21 g đạm, 54 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
50 g Đậu đũa trắng có bao nhiêu calo?
50 g Đậu đũa trắng có 160 kcal, gồm 11 g đạm, 27 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Đậu đũa trắng có bao nhiêu calo?
150 g Đậu đũa trắng có 480 kcal, gồm 32 g đạm, 81 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
200 g Đậu đũa trắng có bao nhiêu calo?
200 g Đậu đũa trắng có 640 kcal, gồm 43 g đạm, 108 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
250 g Đậu đũa trắng có bao nhiêu calo?
250 g Đậu đũa trắng có 800 kcal, gồm 53 g đạm, 134 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) B006 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ