Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cám gạo
Calo và thông tin dinh dưỡng
đùn ép hoặc chế biến ít, chưa nấu
392
calokcal mỗi 100 g
Đạm14 g
Carb27 g
Chất béo20 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 392 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 27 g 10%
- Chất béo 20 g 26%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 26 g 91%
- Đường 6,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 392 | 14 g | 27 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 196 | 7,1 g | 13 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 588 | 21 g | 40 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 784 | 28 g | 53 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 980 | 35 g | 66 g | 51 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cám gạo
100 g Cám gạo có bao nhiêu calo?
100 g Cám gạo có 392 kcal, gồm 14 g đạm, 27 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g Cám gạo có bao nhiêu calo?
50 g Cám gạo có 196 kcal, gồm 7,1 g đạm, 13 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Cám gạo có bao nhiêu calo?
150 g Cám gạo có 588 kcal, gồm 21 g đạm, 40 g carbohydrate và 31 g chất béo.
200 g Cám gạo có bao nhiêu calo?
200 g Cám gạo có 784 kcal, gồm 28 g đạm, 53 g carbohydrate và 41 g chất béo.
250 g Cám gạo có bao nhiêu calo?
250 g Cám gạo có 980 kcal, gồm 35 g đạm, 66 g carbohydrate và 51 g chất béo.
Nguồn: ausnut F007633 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ