Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cải xoong
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc, để ráo, với dầu đậu nành, không muối
47
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,6 g
Carb0,7 g
Chất béo2,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 47 kcal —
- Chất đạm 3,6 g 7%
- Carbohydrate 0,7 g 0%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất xơ 2,2 g 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 47 | 3,6 g | 0,7 g | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | 24 | 1,8 g | 0,3 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 71 | 5,3 g | 1 g | 4,3 g |
| 200 g | 200 g | 94 | 7,1 g | 1,3 g | 5,8 g |
| 250 g | 250 g | 118 | 8,9 g | 1,7 g | 7,2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cải xoong
100 g Cải xoong có bao nhiêu calo?
100 g Cải xoong có 47 kcal, gồm 3,6 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
50 g Cải xoong có bao nhiêu calo?
50 g Cải xoong có 24 kcal, gồm 1,8 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Cải xoong có bao nhiêu calo?
150 g Cải xoong có 71 kcal, gồm 5,3 g đạm, 1 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
200 g Cải xoong có bao nhiêu calo?
200 g Cải xoong có 94 kcal, gồm 7,1 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
250 g Cải xoong có bao nhiêu calo?
250 g Cải xoong có 118 kcal, gồm 8,9 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0219B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ