Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cải thìa
Calo và thông tin dinh dưỡng
hoặc cải thìa, luộc, nấu bằng lò vi sóng hoặc hấp, để ráo
20
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,6 g
Carb0,6 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 20 kcal —
- Chất đạm 2,6 g 5%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,6 g 9%
- Đường 0,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 20 | 2,6 g | 0,6 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 10 | 1,3 g | 0,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 30 | 3,9 g | 0,9 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 40 | 5,2 g | 1,2 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 50 | 6,5 g | 1,5 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cải thìa
100 g Cải thìa có bao nhiêu calo?
100 g Cải thìa có 20 kcal, gồm 2,6 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Cải thìa có bao nhiêu calo?
50 g Cải thìa có 10 kcal, gồm 1,3 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Cải thìa có bao nhiêu calo?
150 g Cải thìa có 30 kcal, gồm 3,9 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Cải thìa có bao nhiêu calo?
200 g Cải thìa có 40 kcal, gồm 5,2 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Cải thìa có bao nhiêu calo?
250 g Cải thìa có 50 kcal, gồm 6,5 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F001302 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ