Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cải làn
Calo và thông tin dinh dưỡng
cải làn, sống
35
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb4,7 g
Chất béo0,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 35 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 4,7 g 2%
- Chất béo 0,8 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 2,6 g 9%
- Đường 0,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 35 | 1,2 g | 4,7 g | 0,8 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 0,6 g | 2,4 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 53 | 1,8 g | 7,1 g | 1,2 g |
| 200 g | 200 g | 70 | 2,4 g | 9,4 g | 1,6 g |
| 250 g | 250 g | 88 | 3 g | 12 g | 2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cải làn
100 g Cải làn có bao nhiêu calo?
100 g Cải làn có 35 kcal, gồm 1,2 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
50 g Cải làn có bao nhiêu calo?
50 g Cải làn có 18 kcal, gồm 0,6 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Cải làn có bao nhiêu calo?
150 g Cải làn có 53 kcal, gồm 1,8 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
200 g Cải làn có bao nhiêu calo?
200 g Cải làn có 70 kcal, gồm 2,4 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
250 g Cải làn có bao nhiêu calo?
250 g Cải làn có 88 kcal, gồm 3 g đạm, 12 g carbohydrate và 2 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010251 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ