Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
564
calokcal mỗi 100 g
Đạm8 g
Carb47 g
Chất béo38 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 564 kcal —
- Chất đạm 8 g 16%
- Carbohydrate 47 g 17%
- Chất béo 38 g 48%
- Chất béo bão hòa 16 g 80%
- Chất xơ 3,3 g 12%
- Đường 46 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 564 | 8 g | 47 g | 38 g |
| 50 g | 50 g | 282 | 4 g | 23 g | 19 g |
| 150 g | 150 g | 846 | 12 g | 70 g | 57 g |
| 200 g | 200 g | 1128 | 16 g | 93 g | 75 g |
| 250 g | 250 g | 1410 | 20 g | 116 g | 94 g |
Thực phẩm tương tự
- Trái cây sấy phủ sô-cô-la sữa426 kcal / 100 g
- Đậu phộng phủ sô-cô-la sữa519 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữa nguyên kem với hạt phỉ577 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữa nguyên kem với hạnh nhân554 kcal / 100 g
- Hạt cà phê phủ sô-cô-la sữa549 kcal / 100 g
- Các loại hạt phủ sô-cô-la565 kcal / 100 g
- Trái cây phủ sô cô la sữa519 kcal / 100 g
- Nho khô phủ sô-cô-la sữa390 kcal / 100 g
- Kẹo cam thảo phủ sô-cô-la sữa482 kcal / 100 g
- Đậu phộng phủ sô-cô-la512 kcal / 100 g
Câu hỏi về Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa
100 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
100 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có 564 kcal, gồm 8 g đạm, 47 g carbohydrate và 38 g chất béo.
50 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
50 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có 282 kcal, gồm 4 g đạm, 23 g carbohydrate và 19 g chất béo.
150 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
150 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có 846 kcal, gồm 12 g đạm, 70 g carbohydrate và 57 g chất béo.
200 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
200 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có 1128 kcal, gồm 16 g đạm, 93 g carbohydrate và 75 g chất béo.
250 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
250 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có 1410 kcal, gồm 20 g đạm, 116 g carbohydrate và 94 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) S693000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ