Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
562
calokcal mỗi 100 g
Đạm10 g
Carb40 g
Chất béo39 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 562 kcal —
- Chất đạm 10 g 20%
- Carbohydrate 40 g 14%
- Chất béo 39 g 50%
- Chất béo bão hòa 15 g 77%
- Chất xơ 6,8 g 24%
- Đường 38 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 562 | 10 g | 40 g | 39 g |
| 50 g | 50 g | 281 | 5,1 g | 20 g | 20 g |
| 150 g | 150 g | 843 | 15 g | 60 g | 59 g |
| 200 g | 200 g | 1124 | 20 g | 79 g | 78 g |
| 250 g | 250 g | 1405 | 25 g | 99 g | 98 g |
Thực phẩm tương tự
- Các loại hạt phủ sô-cô-la565 kcal / 100 g
- Đậu phộng phủ sô-cô-la sữa519 kcal / 100 g
- Trái cây phủ sô cô la sữa519 kcal / 100 g
- Hạt cà phê phủ sô-cô-la sữa549 kcal / 100 g
- Nho khô phủ sô-cô-la sữa390 kcal / 100 g
- Trái cây sấy phủ sô-cô-la sữa426 kcal / 100 g
- Kẹo hạt phủ sô-cô-la538 kcal / 100 g
- Kẹo cam thảo phủ sô-cô-la sữa482 kcal / 100 g
- Đậu phộngphủ sô-cô-la sữa568 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữavới trái cây sấy khô và các loại hạt498 kcal / 100 g
Câu hỏi về Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa
100 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
100 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có 562 kcal, gồm 10 g đạm, 40 g carbohydrate và 39 g chất béo.
50 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
50 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có 281 kcal, gồm 5,1 g đạm, 20 g carbohydrate và 20 g chất béo.
150 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
150 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có 843 kcal, gồm 15 g đạm, 60 g carbohydrate và 59 g chất béo.
200 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
200 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có 1124 kcal, gồm 20 g đạm, 79 g carbohydrate và 78 g chất béo.
250 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?
250 g Các loại hạt phủ sô-cô-la sữa có 1405 kcal, gồm 25 g đạm, 99 g carbohydrate và 98 g chất béo.
Nguồn: slv 7187 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ