Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 103 kcal —
  • Chất đạm 17 g 33%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 4 g 5%
  • Chất béo bão hòa 0,9 g 5%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 43 mg 2%
  • Cholesterol 66 mg 22%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 14 µg 2%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 5,5 µg 28%
  • Vitamin E 1,3 mg 9%
  • Vitamin K 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
  • Riboflavin (B2) 0,07 mg 5%
  • Niacin (B3) 4 mg 25%
  • Choline 65 mg 12%

Khoáng chất

  • Canxi 63 mg 5%
  • Sắt 0,44 mg 2%
  • Magiê 26 mg 6%
  • Phốt pho 210 mg 17%
  • Kali 350 mg 7%
  • Kẽm 0,42 mg 4%
  • Đồng 0,03 mg 3%
  • Mangan 0,09 mg 4%
  • Selen 24 µg 44%
  • Iốt 7 µg 5%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g10317 g0 g4 g
50 g50 g518,4 g0 g2 g
150 g150 g15425 g0 g6 g
200 g200 g20633 g0 g8 g
250 g250 g25742 g0 g10 g

Câu hỏi về Cá tráp

100 g Cá tráp có bao nhiêu calo?

100 g Cá tráp có 103 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.

50 g Cá tráp có bao nhiêu calo?

50 g Cá tráp có 51 kcal, gồm 8,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.

150 g Cá tráp có bao nhiêu calo?

150 g Cá tráp có 154 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.

200 g Cá tráp có bao nhiêu calo?

200 g Cá tráp có 206 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 8 g chất béo.

250 g Cá tráp có bao nhiêu calo?

250 g Cá tráp có 257 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.

Nguồn: Frida (Denmark) 639 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ