Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 249 kcal —
  • Chất đạm 15 g 30%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 21 g 27%
  • Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 140 mg 6%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 44 µg 5%
  • Vitamin E 3,4 mg 22%
  • Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
  • Niacin (B3) 1,8 mg 11%
  • Axit pantothenic (B5) 0,43 mg 9%
  • Vitamin B6 0,16 mg 9%
  • Biotin (B7) 3 µg 10%
  • Vitamin B12 5 µg 208%

Khoáng chất

  • Canxi 72 mg 6%
  • Sắt 0,8 mg 4%
  • Magiê 28 mg 7%
  • Phốt pho 180 mg 14%
  • Kali 250 mg 5%
  • Kẽm 1,3 mg 12%
  • Đồng 0,07 mg 8%
  • Mangan 0,03 mg 1%
  • Selen 8 µg 15%
  • Iốt 48 µg 32%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g24915 g0 g21 g
50 g50 g1257,5 g0 g11 g
150 g150 g37422 g0 g32 g
200 g200 g49830 g0 g42 g
250 g250 g62337 g0 g53 g

Câu hỏi về Cá cơm biển

100 g Cá cơm biển có bao nhiêu calo?

100 g Cá cơm biển có 249 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.

50 g Cá cơm biển có bao nhiêu calo?

50 g Cá cơm biển có 125 kcal, gồm 7,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.

150 g Cá cơm biển có bao nhiêu calo?

150 g Cá cơm biển có 374 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.

200 g Cá cơm biển có bao nhiêu calo?

200 g Cá cơm biển có 498 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.

250 g Cá cơm biển có bao nhiêu calo?

250 g Cá cơm biển có 623 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 16-220 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ