Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 415 kcal —
  • Chất đạm 25 g 50%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 35 g 45%
  • Chất béo bão hòa 5,3 g 27%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 240 mg 10%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 74 µg 8%
  • Vitamin E 5,6 mg 37%
  • Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
  • Niacin (B3) 3 mg 19%
  • Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
  • Vitamin B6 0,27 mg 16%
  • Biotin (B7) 5 µg 17%
  • Vitamin B12 9 µg 375%

Khoáng chất

  • Canxi 120 mg 9%
  • Sắt 1,4 mg 8%
  • Magiê 46 mg 11%
  • Phốt pho 300 mg 24%
  • Kali 410 mg 9%
  • Kẽm 2,1 mg 19%
  • Đồng 0,11 mg 12%
  • Mangan 0,05 mg 2%
  • Selen 13 µg 24%
  • Iốt 80 µg 53%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g41525 g0 g35 g
50 g50 g20813 g0 g18 g
150 g150 g62337 g0 g53 g
200 g200 g83050 g0 g70 g
250 g250 g103862 g0 g88 g

Câu hỏi về Cá cơm biển

100 g Cá cơm biển có bao nhiêu calo?

100 g Cá cơm biển có 415 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.

50 g Cá cơm biển có bao nhiêu calo?

50 g Cá cơm biển có 208 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.

150 g Cá cơm biển có bao nhiêu calo?

150 g Cá cơm biển có 623 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.

200 g Cá cơm biển có bao nhiêu calo?

200 g Cá cơm biển có 830 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 70 g chất béo.

250 g Cá cơm biển có bao nhiêu calo?

250 g Cá cơm biển có 1038 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 88 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 16-219 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ