Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn

Bounty

Calo và thông tin dinh dưỡng

490
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,6 g
Carb58 g
Chất béo27 g

Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 490 kcal —
  • Chất đạm 4,6 g 9%
  • Carbohydrate 58 g 21%
  • Chất béo 27 g 34%
  • Chất béo bão hòa 17 g 83%
  • Chất xơ 3,5 g 13%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g4904,6 g58 g27 g
50 g50 g2452,3 g29 g13 g
150 g150 g7356,9 g87 g40 g
200 g200 g9809,2 g116 g53 g
250 g250 g122512 g145 g67 g

Câu hỏi về Bounty

Bounty được làm từ gì?

Bounty là thanh kẹo có nhân dừa nạo ngọt, phủ sô cô la; phần nhân thường mềm và ẩm hơn lớp vỏ.

Bounty nên bảo quản thế nào?

Để thanh kẹo còn nguyên bao bì ở nơi khô ráo, mát và tránh nắng để lớp sô cô la không chảy. Nếu đã mở, bọc kín và dùng sớm để nhân dừa không bị khô hoặc ám mùi.

Có nên để Bounty trong tủ lạnh không?

Chỉ cần làm lạnh khi thời tiết nóng khiến sô cô la dễ chảy. Bọc kín trước khi cho vào tủ lạnh, rồi để thanh kẹo bớt lạnh một lúc trước khi ăn để lớp vỏ đỡ cứng và hương dừa rõ hơn.

Bounty có thể dùng làm bánh không?

Có thể cắt nhỏ Bounty rồi trộn vào bột bánh quy hoặc rải lên bánh brownie trước khi nướng; nhân dừa sẽ mềm, còn sô cô la có thể tan. Với món nướng, thêm các miếng kẹo gần cuối thời gian nướng để lớp phủ ít bị cháy.

Bounty ăn cùng món gì hợp?

Vị dừa ngọt và lớp sô cô la hợp với cà phê đen hoặc trái cây chua nhẹ như dâu tây. Bạn cũng có thể cắt nhỏ rắc lên kem vani hoặc sữa chua không đường.

Bounty có nhiều chất béo bão hòa không?

Có: một trăm gam Bounty có 17 g chất béo bão hòa; lớp sô cô la và phần nhân dừa đều góp phần tạo nên lượng chất béo này.

Nguồn: BEDCA (Spain) 766 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ