Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bắp cải trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thông thường (loại đan mạch, nội địa và nhọn), đã bảo quản, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 24 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 3,1 g 1%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,3 g 8%
- Natri 18 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 6 µg 1%
- Vitamin C 42 mg 47%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
- Niacin (B3) 0,3 mg 2%
- Axit pantothenic (B5) 0,14 mg 3%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Folate (B9) 57 µg 14%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 47 mg 4%
- Sắt 0,56 mg 3%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 23 mg 2%
- Kali 246 mg 5%
- Kẽm 0,18 mg 2%
- Đồng 0,02 mg 3%
- Mangan 0,16 mg 7%
- Selen 0,9 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 24 | 1,2 g | 3,1 g | 0,2 g |
| 1 khẩu phần | 35 g | 8 | 0,4 g | 1,1 g | 0,1 g |
| 2 khẩu phần | 70 g | 17 | 0,8 g | 2,1 g | 0,1 g |
| ½ khẩu phần | 17,5 g | 4 | 0,2 g | 0,5 g | 0 g |
| 3 khẩu phần | 105 g | 25 | 1,3 g | 3,2 g | 0,2 g |
| 4 khẩu phần | 140 g | 34 | 1,7 g | 4,3 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 12 | 0,6 g | 1,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 36 | 1,8 g | 4,6 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 48 | 2,4 g | 6,1 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 60 | 3 g | 7,7 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về bắp cải trắng
100 g bắp cải trắng có bao nhiêu calo?
100 g bắp cải trắng có 24 kcal, gồm 1,2 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
1 khẩu phần (35 g) bắp cải trắng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (35 g) bắp cải trắng có 8 kcal, gồm 0,4 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
2 khẩu phần (70 g) bắp cải trắng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (70 g) bắp cải trắng có 17 kcal, gồm 0,8 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
½ khẩu phần (17,5 g) bắp cải trắng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (17,5 g) bắp cải trắng có 4 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
3 khẩu phần (105 g) bắp cải trắng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (105 g) bắp cải trắng có 25 kcal, gồm 1,3 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
4 khẩu phần (140 g) bắp cải trắng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (140 g) bắp cải trắng có 34 kcal, gồm 1,7 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g bắp cải trắng có bao nhiêu calo?
50 g bắp cải trắng có 12 kcal, gồm 0,6 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g bắp cải trắng có bao nhiêu calo?
150 g bắp cải trắng có 36 kcal, gồm 1,8 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169336 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ