Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Xuân đào trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
chưa gọt vỏ, sống
36
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb6,7 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 36 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 6,7 g 2%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,8 g 10%
- Đường 6,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 36 | 0,8 g | 6,7 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 0,4 g | 3,4 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 54 | 1,2 g | 10 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 72 | 1,6 g | 13 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 90 | 2 g | 17 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Xuân đào trắng
100 g Xuân đào trắng có bao nhiêu calo?
100 g Xuân đào trắng có 36 kcal, gồm 0,8 g đạm, 6,7 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Xuân đào trắng có bao nhiêu calo?
50 g Xuân đào trắng có 18 kcal, gồm 0,4 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Xuân đào trắng có bao nhiêu calo?
150 g Xuân đào trắng có 54 kcal, gồm 1,2 g đạm, 10 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Xuân đào trắng có bao nhiêu calo?
200 g Xuân đào trắng có 72 kcal, gồm 1,6 g đạm, 13 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Xuân đào trắng có bao nhiêu calo?
250 g Xuân đào trắng có 90 kcal, gồm 2 g đạm, 17 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009882 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ