Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tương cà chua
Calo và thông tin dinh dưỡng
ít đường
72
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,5 g
Carb14 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 72 kcal —
- Chất đạm 2,5 g 5%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,7 g 10%
- Đường 11 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 72 | 2,5 g | 14 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 1,3 g | 6,9 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 108 | 3,8 g | 21 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 144 | 5 g | 27 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 180 | 6,3 g | 34 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tương cà chua
100 g Tương cà chua có bao nhiêu calo?
100 g Tương cà chua có 72 kcal, gồm 2,5 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Tương cà chua có bao nhiêu calo?
50 g Tương cà chua có 36 kcal, gồm 1,3 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Tương cà chua có bao nhiêu calo?
150 g Tương cà chua có 108 kcal, gồm 3,8 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Tương cà chua có bao nhiêu calo?
200 g Tương cà chua có 144 kcal, gồm 5 g đạm, 27 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Tương cà chua có bao nhiêu calo?
250 g Tương cà chua có 180 kcal, gồm 6,3 g đạm, 34 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: slv 7244 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ