Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
trân châu vị nho
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp khô
381
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb95 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 381 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 95 g 34%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 0,5 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 381 | 0,3 g | 95 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 191 | 0,2 g | 47 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 572 | 0,5 g | 142 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 762 | 0,6 g | 189 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 953 | 0,8 g | 237 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về trân châu vị nho
100 g trân châu vị nho có bao nhiêu calo?
100 g trân châu vị nho có 381 kcal, gồm 0,3 g đạm, 95 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g trân châu vị nho có bao nhiêu calo?
50 g trân châu vị nho có 191 kcal, gồm 0,2 g đạm, 47 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g trân châu vị nho có bao nhiêu calo?
150 g trân châu vị nho có 572 kcal, gồm 0,5 g đạm, 142 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g trân châu vị nho có bao nhiêu calo?
200 g trân châu vị nho có 762 kcal, gồm 0,6 g đạm, 189 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g trân châu vị nho có bao nhiêu calo?
250 g trân châu vị nho có 953 kcal, gồm 0,8 g đạm, 237 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0066R · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ