Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống nước ép trái cây có ga
Calo và thông tin dinh dưỡng
không thêm đường, sẵn sàng uống
2
calokcal mỗi 100 g
Carb0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 2 kcal —
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Đường 0,6 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 16 µg 2%
- Vitamin C 1 mg 1%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Magiê 7 mg 2%
- Phốt pho 2 mg 0%
- Kali 27 mg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 2 | – | 0,6 g | – |
| 50 g | 50 g | 1 | – | 0,3 g | – |
| 150 g | 150 g | 3 | – | 0,9 g | – |
| 200 g | 200 g | 4 | – | 1,2 g | – |
| 250 g | 250 g | 5 | – | 1,5 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống nước trái câykhông thêm đường, sẵn sàng uống4 kcal / 100 g
- Nước trái cây và nước cô đặcsẵn sàng uống37 kcal / 100 g
- Đồ uống có gas hoặc nước trái câyhàm lượng trái cây < 10%, không thêm đường và không chất tạo ngọt17 kcal / 100 g
- Đồ uống có gas hoặc nước ngọt trái câyhàm lượng trái cây <10%, giảm đường29 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép đậm đặckhông thêm đường, chưa pha loãng18 kcal / 100 g
- Nước táo có gashàm lượng táo >= 50% và <99%, không thêm đường30 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống nước ép trái cây có ga
100 g Thức uống nước ép trái cây có ga có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống nước ép trái cây có ga có 2 kcal, gồm – đạm, 0,6 g carbohydrate và – chất béo.
50 g Thức uống nước ép trái cây có ga có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống nước ép trái cây có ga có 1 kcal, gồm – đạm, 0,3 g carbohydrate và – chất béo.
150 g Thức uống nước ép trái cây có ga có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống nước ép trái cây có ga có 3 kcal, gồm – đạm, 0,9 g carbohydrate và – chất béo.
200 g Thức uống nước ép trái cây có ga có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống nước ép trái cây có ga có 4 kcal, gồm – đạm, 1,2 g carbohydrate và – chất béo.
250 g Thức uống nước ép trái cây có ga có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống nước ép trái cây có ga có 5 kcal, gồm – đạm, 1,5 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 17-673 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ