Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 18 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 1 g 0%
  • Chất béo 0 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0,9 g —
  • Natri 1,4 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,21 µg 0%
  • Vitamin C 5,6 mg 6%
  • Vitamin E 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,27 mg 23%
  • Axit pantothenic (B5) 0,03 mg 1%
  • Folate (B9) 6,4 µg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 6,1 mg 0%
  • Sắt 0,05 mg 0%
  • Magiê 3,2 mg 1%
  • Phốt pho 4,7 mg 0%
  • Kali 44 mg 1%
  • Đồng 0,01 mg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g180,3 g1 g0 g
50 g50 g90,1 g0,5 g0 g
150 g150 g280,4 g1,5 g0 g
200 g200 g370,5 g2 g0 g
250 g250 g460,6 g2,5 g0 g

Câu hỏi về Thức uống chanh đặc biệt

100 g Thức uống chanh đặc biệt có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống chanh đặc biệt có 18 kcal, gồm 0,3 g đạm, 1 g carbohydrate và 0 g chất béo.

50 g Thức uống chanh đặc biệt có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống chanh đặc biệt có 9 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.

150 g Thức uống chanh đặc biệt có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống chanh đặc biệt có 28 kcal, gồm 0,4 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.

200 g Thức uống chanh đặc biệt có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống chanh đặc biệt có 37 kcal, gồm 0,5 g đạm, 2 g carbohydrate và 0 g chất béo.

250 g Thức uống chanh đặc biệt có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống chanh đặc biệt có 46 kcal, gồm 0,6 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18220 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ