Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 72 kcal —
  • Chất đạm 2,2 g 4%
  • Carbohydrate 9,9 g 4%
  • Chất béo 2,3 g 3%
  • Chất xơ 1,4 g 5%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g722,2 g9,9 g2,3 g
50 g50 g361,1 g4,9 g1,2 g
150 g150 g1083,3 g15 g3,5 g
200 g200 g1444,4 g20 g4,6 g
250 g250 g1805,6 g25 g5,8 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em với mì ống, khoai tây và cải rổ

100 g Thức ăn trẻ em với mì ống, khoai tây và cải rổ có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em với mì ống, khoai tây và cải rổ có 72 kcal, gồm 2,2 g đạm, 9,9 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em với mì ống, khoai tây và cải rổ có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em với mì ống, khoai tây và cải rổ có 36 kcal, gồm 1,1 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em với mì ống, khoai tây và cải rổ có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em với mì ống, khoai tây và cải rổ có 108 kcal, gồm 3,3 g đạm, 15 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em với mì ống, khoai tây và cải rổ có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em với mì ống, khoai tây và cải rổ có 144 kcal, gồm 4,4 g đạm, 20 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em với mì ống, khoai tây và cải rổ có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em với mì ống, khoai tây và cải rổ có 180 kcal, gồm 5,6 g đạm, 25 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0374N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ