Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 55 kcal —
  • Chất đạm 2,3 g 5%
  • Carbohydrate 10 g 4%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất xơ 1,5 g 5%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g552,3 g10 g0,3 g
50 g50 g281,1 g5 g0,2 g
150 g150 g833,4 g15 g0,5 g
200 g200 g1104,5 g20 g0,6 g
250 g250 g1385,7 g25 g0,8 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em mì ống, khoai tây và cải xoăn

100 g Thức ăn trẻ em mì ống, khoai tây và cải xoăn có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em mì ống, khoai tây và cải xoăn có 55 kcal, gồm 2,3 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em mì ống, khoai tây và cải xoăn có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em mì ống, khoai tây và cải xoăn có 28 kcal, gồm 1,1 g đạm, 5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em mì ống, khoai tây và cải xoăn có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em mì ống, khoai tây và cải xoăn có 83 kcal, gồm 3,4 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em mì ống, khoai tây và cải xoăn có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em mì ống, khoai tây và cải xoăn có 110 kcal, gồm 4,5 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em mì ống, khoai tây và cải xoăn có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em mì ống, khoai tây và cải xoăn có 138 kcal, gồm 5,7 g đạm, 25 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0378N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ