Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây
Calo và thông tin dinh dưỡng
với nước dùng gà, với hành và dầu ô-liu, không muối
90
calokcal mỗi 100 g
Đạm5 g
Carb4,7 g
Chất béo5,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 90 kcal —
- Chất đạm 5 g 10%
- Carbohydrate 4,7 g 2%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất xơ 0,6 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 90 | 5 g | 4,7 g | 5,5 g |
| 50 g | 50 g | 45 | 2,5 g | 2,3 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 135 | 7,4 g | 7 g | 8,3 g |
| 200 g | 200 g | 180 | 9,9 g | 9,3 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 225 | 12 g | 12 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây arracachavới nước dùng gà, với hành và dầu ô-liu, không muối98 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em ức gà khoai tây và cà rốtthức ăn trẻ em, với nước dùng thịt, với hành và dầu ô-liu, không muối96 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em cá trắng và khoai tâycá trắng nước mặn và khoai tây, với nước dùng gà, với hành tây, không dầu, không muối73 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm khoai tây cà rốt và thịt bòcổ, với nước dùng thịt, với hành tây và dầu ô-liu, không muối110 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây
100 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có 90 kcal, gồm 5 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có 45 kcal, gồm 2,5 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có 135 kcal, gồm 7,4 g đạm, 7 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có 180 kcal, gồm 9,9 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có 225 kcal, gồm 12 g đạm, 12 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0251N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ