Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây
Calo và thông tin dinh dưỡng
với nước dùng gà, với hành, không dầu, không muối
72
calokcal mỗi 100 g
Đạm5 g
Carb4,8 g
Chất béo3,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 72 kcal —
- Chất đạm 5 g 10%
- Carbohydrate 4,8 g 2%
- Chất béo 3,5 g 5%
- Chất xơ 0,7 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 72 | 5 g | 4,8 g | 3,5 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 2,5 g | 2,4 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 108 | 7,5 g | 7,2 g | 5,3 g |
| 200 g | 200 g | 144 | 10 g | 9,6 g | 7,1 g |
| 250 g | 250 g | 180 | 13 g | 12 g | 8,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây arracachavới nước dùng gà, với hành tây, không dầu, không muối81 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em ức gà khoai tây và cà rốtthức ăn trẻ em, với nước dùng gà, với hành, không dầu, không muối78 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em cá trắng và khoai tâycá trắng nước mặn và khoai tây, với nước dùng gà, với hành tây, không dầu, không muối73 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm khoai tây cà rốt và thịt bòkhớp, với nước dùng thịt, với hành tây, không dầu, không muối100 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây
100 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có 72 kcal, gồm 5 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có 36 kcal, gồm 2,5 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có 108 kcal, gồm 7,5 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có 144 kcal, gồm 10 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em trứng và khoai tây có 180 kcal, gồm 13 g đạm, 12 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0253N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ