Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 55 kcal —
  • Chất đạm 3 g 6%
  • Carbohydrate 6,4 g 2%
  • Chất béo 1 g 1%
  • Chất xơ 4,1 g 15%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g553 g6,4 g1 g
50 g50 g281,5 g3,2 g0,5 g
150 g150 g834,5 g9,6 g1,5 g
200 g200 g1106 g13 g2 g
250 g250 g1387,5 g16 g2,5 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai tây, bí đỏ và cà rốt

100 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 55 kcal, gồm 3 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 1 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 28 kcal, gồm 1,5 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 83 kcal, gồm 4,5 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 110 kcal, gồm 6 g đạm, 13 g carbohydrate và 2 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai tây, bí đỏ và cà rốt có 138 kcal, gồm 7,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0312N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ