Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
dùng để hầm, ướp muối, sống
371
calokcal mỗi 100 g
Đạm14 g
Carb0 g
Chất béo35 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 371 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 35 g 45%
- Chất béo bão hòa 16 g 78%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 371 | 14 g | 0 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | 186 | 7 g | 0 g | 18 g |
| 150 g | 150 g | 557 | 21 g | 0 g | 53 g |
| 200 g | 200 g | 742 | 28 g | 0 g | 70 g |
| 250 g | 250 g | 928 | 35 g | 0 g | 88 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt cừu
100 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu có 371 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
50 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu có 186 kcal, gồm 7 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
150 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu có 557 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
200 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
200 g Thịt cừu có 742 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 70 g chất béo.
250 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
250 g Thịt cừu có 928 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 88 g chất béo.
Nguồn: mvt 03.031 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ