Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
353
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb0 g
Chất béo35 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 353 kcal —
- Chất đạm 12 g 23%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 35 g 44%
- Chất béo bão hòa 15 g 75%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 353 | 12 g | 0 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | 177 | 5,8 g | 0 g | 17 g |
| 150 g | 150 g | 530 | 17 g | 0 g | 52 g |
| 200 g | 200 g | 706 | 23 g | 0 g | 69 g |
| 250 g | 250 g | 883 | 29 g | 0 g | 87 g |
Thực phẩm tương tự
- Lát ba chỉ heo có dasống252 kcal / 100 g
- Thịt ba chỉ heo muối có dachiên385 kcal / 100 g
- Ba chỉ heo muối hun khóichưa lọc bỏ phần thừa, sống374 kcal / 100 g
- Nguyên miếng ba chỉ heo có dasống268 kcal / 100 g
- Ba chỉ lợn muối xông khóisống, ướp muối, hun khói304 kcal / 100 g
- Thịt ba chỉ lợn sống thái látsống, nạc và mỡ258 kcal / 100 g
- Pork thick belly with rind358 kcal / 100 g
- Sườn ba chỉ heosống332 kcal / 100 g
- Lát giăm bông heosống, có da191 kcal / 100 g
- Pork thin belly with rind294 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát
100 g Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát có bao nhiêu calo?
100 g Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát có 353 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
50 g Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát có bao nhiêu calo?
50 g Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát có 177 kcal, gồm 5,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
150 g Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát có bao nhiêu calo?
150 g Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát có 530 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
200 g Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát có bao nhiêu calo?
200 g Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát có 706 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 69 g chất béo.
250 g Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát có bao nhiêu calo?
250 g Thịt ba chỉ heo muối có da thái lát có 883 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 87 g chất béo.
Nguồn: slv 991 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ