Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm yến mạch lên men
Calo và thông tin dinh dưỡng
dùng để chế biến món ăn, 15% chất béo
187
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb10 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 187 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 10 g 4%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
- Chất xơ 1 g 4%
- Đường 2,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 187 | 0,8 g | 10 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 94 | 0,4 g | 5,1 g | 7,9 g |
| 150 g | 150 g | 281 | 1,2 g | 15 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 374 | 1,6 g | 20 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 468 | 2 g | 25 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm yến mạch lên men cô đặc76 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế crème fraîchelàm từ yến mạch, không có sữa, 15% chất béo, bổ sung vi chất185 kcal / 100 g
- Đồ uống yến mạch1,5% chất béo, hữu cơ, tăng cường vi chất48 kcal / 100 g
- Sữa chua yến mạch82 kcal / 100 g
- Kem nấu ăn thực vật từ yến mạch13% chất béo145 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kemcó nguồn gốc thực vật, làm từ yến mạch136 kcal / 100 g
- Đồ uống yến mạch có hương vịcó đường, bổ sung vitamin, canxi và iốt42 kcal / 100 g
- Yến mạch cánkhông thêm đường, với sữa có 3,5% chất béo và trái cây hỗn hợp136 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm yến mạch lên men
100 g Sản phẩm yến mạch lên men có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm yến mạch lên men có 187 kcal, gồm 0,8 g đạm, 10 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Sản phẩm yến mạch lên men có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm yến mạch lên men có 94 kcal, gồm 0,4 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
150 g Sản phẩm yến mạch lên men có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm yến mạch lên men có 281 kcal, gồm 1,2 g đạm, 15 g carbohydrate và 24 g chất béo.
200 g Sản phẩm yến mạch lên men có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm yến mạch lên men có 374 kcal, gồm 1,6 g đạm, 20 g carbohydrate và 31 g chất béo.
250 g Sản phẩm yến mạch lên men có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm yến mạch lên men có 468 kcal, gồm 2 g đạm, 25 g carbohydrate và 39 g chất béo.
Nguồn: mvt 01.296 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ