Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Radicchio
Calo và thông tin dinh dưỡng
đỏ, rau diếp xoăn Ý, sống
20
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb2,6 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 20 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 2,6 g 1%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 0,9 g 3%
- Đường 1,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 20 | 1,4 g | 2,6 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 10 | 0,7 g | 1,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 30 | 2,1 g | 3,9 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 40 | 2,8 g | 5,2 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 50 | 3,5 g | 6,5 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Radicchio đỏtươi19 kcal / 100 g
- Radicchio xanhtươi14 kcal / 100 g
- Radicchio đỏ muộn từ Trevisochỉ dẫn địa lý được bảo hộ, tươi16 kcal / 100 g
- Radicchio đỏ sớm từ Trevisochỉ dẫn địa lý được bảo hộ, tươi16 kcal / 100 g
- Radicchio loang màu Castelfrancochỉ dẫn địa lý được bảo hộ, tươi16 kcal / 100 g
- Rau diếp xoăn đỏsống14 kcal / 100 g
- Chickory raddichio16 kcal / 100 g
- Rau diếp xoăntươi sống23 kcal / 100 g
- Xà lách đỏsống18 kcal / 100 g
- Lá rau diếp xoăn trồngsống14 kcal / 100 g
Câu hỏi về Radicchio
100 g Radicchio có bao nhiêu calo?
100 g Radicchio có 20 kcal, gồm 1,4 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Radicchio có bao nhiêu calo?
50 g Radicchio có 10 kcal, gồm 0,7 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Radicchio có bao nhiêu calo?
150 g Radicchio có 30 kcal, gồm 2,1 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Radicchio có bao nhiêu calo?
200 g Radicchio có 40 kcal, gồm 2,8 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Radicchio có bao nhiêu calo?
250 g Radicchio có 50 kcal, gồm 3,5 g đạm, 6,5 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) G106100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ